Cáp điện trung thế LS-VINA

Hotline

0707 386 498

Cáp điện trung thế LS-VINA

Cáp trung thế LS Vina do Công ty Cổ Phần Cáp điện và hệ thống LS-VINA sản xuất.



Cáp trung thếLS Vina dùng để truyền tải phân phối điện năng với các điện áp 3.6/6 (7.2) kV, 6/10 (12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12.7/22 (24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV tần số 50 Hz, nhiệt độ làm việc dài hạn đối với cáp là 90ºC, nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch là 250ºC với thời gian không quá 5 giây.



Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2:2013, IEC 60502-2-2014.



1. Cáp trung thế theo TCVN



– Cáp trung thế treo 1-3 lõi, cách điện XLPE, không giáp với các điện áp 3.6/6 (7.2) kV, 6/10 (12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12.7/22 (24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV. Kí hiệu Cu/XLPE/PVC 1x-3x, viết tắt CXV/UnAr.



–  Cáp trung thế ngầm 1 lõi, cách điện XLPE, giáp sợi nhôm với các điện áp 3.6/6 (7.2) kV, 6/10 (12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12.7/22 (24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV. Kí hiệu Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC 1x, viết tắt CXV/AWA.



– Cáp trung thế ngầm 1 lõi, cách điện XLPE, giáp 2 lớp băng nhôm với các điện áp 3.6/6 (7.2) kV, 6/10 (12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12.7/22 (24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV. Kí hiệu Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x, viết tắt CXV/DATA.



– Cáp trung thế ngầm 3 lõi, cách điện XLPE, giáp sợi thép với các điện áp 3.6/6 (7.2) kV, 6/10 (12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12.7/22 (24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV. Kí hiệu Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC 3x, viết tắt CXV/SWA.



– Cáp trung thế ngầm 3 lõi, cách điện XLPE, giáp 2 lớp băng thép với các điện áp 3.6/6 (7.2) kV, 6/10 (12) kV, 8.7/15 (17.5) kV, 12.7/22 (24) kV, 18/30 (36) kV, 20/35 (40.5) kV. Kí hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x, viết tắt CXV/DSTA.



2. Cáp trung thế theo tiêu chuẩn AS/NZS



Cấu tạo cáp trung thế theo tiêu chuẩn AS/NZS



– Cáp trung thế treo 1 lõi đồng – nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE/PVC với điện áp 6.35/11 (12) kV, 12.7/22 (24) kV, 19/33 (36) kV, TC AS/NZS 1429:1:2006. Kí hiệu Cu/XLPE/CWS/PVC/HDPE 1C – Al/XLPE/CWS/PVC/HDPE 1C.



– Cáp trung thế treo 3 lõi đồng – nhôm, cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE/PVC với điện áp 6.35/11 (12) kV, 12.7/22 (24) kV, 19/33 (36) kV, TC AS/NZS 1429:1:2006. Kí hiệu Cu/XLPE/CWS/PVC/HDPE 3C – Al/XLPE/CWS/PVC/HDPE 3C.


  • Liên hệ
  • 2472

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Hotline